Đơn vị
Tỉnh Cà Mau
Sở Thông tin và Truyền thông
Sở Giáo dục và Đào tạo
Sở Nội vụ
Sở Tư pháp
Sở Xây dựng
Sở Khoa học và Công nghệ
Sở Y tế
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Sở Tài chính
Sở Công Thương
Sở Nông nghiệp và PTNT
Sở Giao thông vận tải
Sở Tài nguyên và Môi trường
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Sở Lao động - Thương binh và xã hội
Ban Quản lý khu kinh tế
Thanh Tra tỉnh
Công An Tỉnh Cà Mau
Công ty Điện lực Cà Mau
Công ty cổ phần Cấp nước Cà Mau
Cục Hải quan
Bảo hiểm xã hội
Ban Dân tộc
Cục Thuế tỉnh
UBND thành phố Cà Mau
UBND huyện Ngọc Hiển
UBND huyện U Minh
UBND huyện Đầm Dơi
UBND huyện Phú Tân
UBND huyện Thới Bình
UBND Huyện Cái Nước
UBND Huyện Năm Căn
UBND Huyện Trần Văn Thời
DANH SÁCH THỦ TỤC Tỉnh Cà Mau
Thủ tục
1.004946.000.00.00.H12: Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
1.004946.000.00.00.H12:Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
Đơn vị: Bộ TTHC Cấp Huyện
Trẻ em
Mức độ 2
Xuất thủ tục
1.001991.000.00.00.H12: Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
1.001991.000.00.00.H12:Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Đất đai
Mức độ 2
Xuất thủ tục
1.001991.000.00.00.H12: Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai)
1.001991.000.00.00.H12:Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai)
Đơn vị: Bộ TTHC Cấp Huyện
Đất đai
Mức độ 2
Xuất thủ tục
1.007767.000.00.00.H12: Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước.
1.007767.000.00.00.H12:Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước.
Đơn vị: Sở Xây dựng
Nhà ở và công sở
Mức độ 2
Xuất thủ tục
1.000105.000.00.00.H12: Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
1.000105.000.00.00.H12:Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
Đơn vị: Sở Lao động - Thương binh và xã hội
Việc làm
Mức độ 4
Xuất thủ tục
1.003900.000.00.00.H12: Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường
1.003900.000.00.00.H12:Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường
Đơn vị: Sở Nội vụ
Hội tổ chức chính phủ
Mức độ 4
Xuất thủ tục
2.001116.000.00.00.H12: Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng.
2.001116.000.00.00.H12:Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng.
Đơn vị: Sở Xây dựng
Quản lý chất lượng công trình xây dựng
Mức độ 2
Xuất thủ tục
1.001122.000.00.00.H12: Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh
1.001122.000.00.00.H12:Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh
Đơn vị: Sở Tư pháp
Giám định tư pháp
Mức độ 2
Xuất thủ tục
1.010708.000.00.00.H12: Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
1.010708.000.00.00.H12:Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
Đơn vị: Sở Giao thông vận tải
Đường bộ
Mức độ 2
Xuất thủ tục
1.010825.000.00.00.H12: Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
1.010825.000.00.00.H12:Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
Đơn vị: Bộ TTHC Cấp Huyện
Người có công
Mức độ 2
Xuất thủ tục
1.010825.000.00.00.H12: Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
1.010825.000.00.00.H12:Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
Đơn vị: Sở Lao động - Thương binh và xã hội
Người có công
Mức độ 2
Xuất thủ tục
1.003319.000.00.00.H12: Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh
1.003319.000.00.00.H12:Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh
Đơn vị: Bộ TTHC Cấp Huyện
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
Mức độ 2
Xuất thủ tục
1.003281.000.00.00.H12: Bố trí ổn định dân cư trong huyện
1.003281.000.00.00.H12:Bố trí ổn định dân cư trong huyện
Đơn vị: Bộ TTHC Cấp Huyện
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
Mức độ 2
Xuất thủ tục
2.000765.000.00.00.H12: Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh)
2.000765.000.00.00.H12:Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh)
Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư
Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
Mức độ 2
Xuất thủ tục
2.000942.000.00.00.H12: Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
2.000942.000.00.00.H12:Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
Đơn vị: Bộ TTHC Cấp Huyện
Chứng thực
Mức độ 2
Xuất thủ tục
2.000635.000.00.00.H12: Cấp bản sao trích lục hộ tịch
2.000635.000.00.00.H12:Cấp bản sao trích lục hộ tịch
Đơn vị: Bộ TTHC Cấp Huyện
Hộ tịch
Mức độ 4
Xuất thủ tục
2.000635.000.00.00.H12: Cấp bản sao Trích lục hộ tịch
2.000635.000.00.00.H12:Cấp bản sao Trích lục hộ tịch
Đơn vị: Sở Tư pháp
Hộ tịch
Mức độ 3
Xuất thủ tục
2.000908.000.00.00.H12: Cấp bản sao từ sổ gốc
2.000908.000.00.00.H12:Cấp bản sao từ sổ gốc
Đơn vị: Bộ TTHC Cấp Huyện
Chứng thực
Mức độ 2
Xuất thủ tục
1.003649.000.00.00.H12: Cấp bản sao và chứng thực lưu trữ
1.003649.000.00.00.H12:Cấp bản sao và chứng thực lưu trữ
Đơn vị: Sở Nội vụ
Văn thư, lưu trữ
Mức độ 2
Xuất thủ tục
1.005092.000.00.00.H12: Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ số gốc
1.005092.000.00.00.H12:Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ số gốc
Đơn vị: Sở Giáo dục và Đào tạo
Văn bằng, chứng chỉ
Mức độ 4
Xuất thủ tục
1971
1632
87
252
1561
  • Dịch vụ hành chính công: là những dịch vụ liên quan đến hoạt động thực thi pháp luật, không nhằm mục tiêu lợi nhuận, do cơ quan nhà nước (hoặc tổ chức, doanh nghiệp được ủy quyền) có thẩm quyền cấp cho tổ chức, cá nhân dưới hình thức các loại giấy tờ có giá trị pháp lý trong các lĩnh vực mà cơ quan nhà nước đó quản lý.
  • Dịch vụ công trực tuyến: là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho các tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng.
  • Dịch vụ công trực tuyến mức độ 1: là dịch vụ đảm bảo cung cấp đầy đủ các thông tin về quy trình, thủ tục; hồ sơ; thời hạn; phí và lệ phí thực hiện dịch vụ.
  • Dịch vụ công trực tuyến mức độ 2: là dịch vụ công trực tuyến mức độ 1 và cho phép người sử dụng tải về các mẫu văn bản và khai báo để hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. Hồ sơ sau khi hoàn thiện được gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ.
  • Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3: là dịch vụ công trực tuyến mức độ 2 và cho phép người sử dụng điền và gửi trực tuyến các mẫu văn bản đến cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ. Các giao dịch trong quá trình xử lý hồ sơ và cung cấp dịch vụ được thực hiện trên môi trường mạng. Việc thanh toán lệ phí (nếu có) và nhận kết quả được thực hiện trực tiếp tại cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ.
  • Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4: là dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và cho phép người sử dụng thanh toán lệ phí (nếu có) được thực hiện trực tuyến. Việc trả kết quả có thể được thực hiện trực tuyến, gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến người sử dụng.